Bộ 90 cụm từ căn bản luyện nói tiếng Anh giao tiếp

Bạn là người mới luyện nói tiếng anh, hay đã học tiếng anh lâu năm những vẫn không dùng tiếng Anh giao tiếp được. Và đây là những hướng dẫn kèm theo bộ từ tiếng anh căn bản nhất trong giao tiếp hằng ngày giúp bạn luyện nói tiếng anh giao tiếp tiến bộ từng ngày.

Luyện nói tiếng anh giao tiếp

Suy nghĩ sai lầm khi luyện nói tiếng anh

Không nhắc lại việc học tiếng anh bảy hay tám năm ở trường mà vẫn không nói được, bỏ qua hồi đó phương pháp học sai hay gì đó đi chăng nữa. Đó là quá khứ, và sai lầm nó nằm ở ngay hiện tại.

Bạn nghe được câu “How are you?”, “What’s your name?” chắn chắn là nghe được rồi và cả nói được nữa.

Thế còn câu “How old are you?” Mình đã không thể nghe được câu này, hôm đó là ngày 15-7-2017. Bạn đã từng gặp trường hợp này, mình nghĩ là có, có những câu quen thuộc nhưng lại không nghe được trong khi mình chắc chắn biết nó. Thế gặp những câu khác lạ hơn 1 tý thì phải làm sao?

Luyện nói tiếng anh giao tiếp

Vậy sai lầm trong việc luyện nói tiếng anh giao tiếp ở đây là gì?

Hằng ngày chúng ta vẫn luôn chăm chỉ luyện tập các từ mới, các câu nói mới khó hơn, dài hơn và quên không ôn lại những câu nói rất quen thuộc. Chúng ta tin rằng mình chắc chắn đã biết những câu/từ đó và nghĩ không cần ôn lại chúng nữa.

Khi ra giao tiếp tiếng Anh thực tế mình không thể nghe được, hay không nghe kịp những câu nói đơn giản đó. Vô tình xuất hiện trong đầu một suy nghĩ “câu đơn giản vậy mà không nghe được thì làm sao giao tiếp được”.

Có thể bạn đang có rất nhiều điều muốn nói tiếp, những điều này đã ngắt đi đoạn hội thoại vô cùng thú vị ở phía trước.

Vậy nên trước khi luyện nói những từ/câu tiếng anh mới bắt buộc phải ôn luyện lại những từ/câu cũ. Số lượng từ/câu tiếng anh cũ sẽ phải luôn luôn tăng lên từng ngày và số lượng từ/câu tiếng anh mới phải được giữ nguyên.

Chia sẻ cho bạn một bí mật: Việc luyện tập bài học cũ với khả năng thẩm âm ngày càng được cải thiện đóng vai trò quan trọng hơn việc luyện tập một bài mới đấy.

Bạn có trả lời được tại sao không? Hãy thử đi rồi bạn sẽ trả lời được.

Hướng dẫn luyện nói tiếng anh với bộ 90 cụm từ căn bản

Bộ 90 cụm từ luyện nói tiếng anh căn bản này dành cho người mới học, người mất gốc để hiểu  các điều căn bản của việc luyện nói tiếng Anh.

Với 90 bộ cụm từ này mình chia thành 3 nhóm: Luyện nói tiếng anh giao tiếp căn bản I,II và III, mỗi nhóm là 30 cụm từ sắp xếp theo thứ tự khó dần, ở mỗi cụm từ có khoảng 15-20 câu mà cụm từ đó thường được sử dụng.

Cách luyện nói tiếng anh hiệu quả

Chúng ta sẽ học lần lượt từ cụm từ số 1 cho đến hết, mỗi ngày học thêm 1 bài theo các bước như sau.

  • Bước 1: Tra từ điển và đảm bảo phát âm đúng từng từ đơn lẽ trong câu (Bạn sẽ làm được điều này dễ dàng nếu như học xong 44 ngữ âm trong tiếng anh)
  • Bước 2: Đọc cả câu thật chậm (luôn phải đảm bảo đúng phát âm), hiểu nghĩa của câu và đưa cảm súc của mình vào tình huống trong câu. Đây cũng là bước nhớ được từng vựng tiếng anh hiệu quả.
  • Bước 3: Áp dụng các quy tắc nối âm, nuốt âm trong tiếng anh
  • Bước 4: Nghe audio và đọc theo đến khi giống với audio nhất.

Luyện nói tiếng anh giao tiếp

Thời gian luyện nói tiếng anh để tiến bộ từng ngày

Tùy vào cảm hứng học tiếng anh của bạn, bạn có thể học bất cứ lúc nào nhưng bắt buộc mỗi ngày phải học một bài mới và ôn lại các bài cũ như sau:

  • Ngày 1: Luyện nói cụm từ số 1 với 4 bước như ở trên
  • Ngày 2: Ôn lại cụm từ số 1 và luyện nói cụm từ số 2 cũng theo 4 bước trên
  • Ngày 3: Ôn lại cụm từ số 1,2 và luyện nói cụm từ số 3.
  • Ngày 4: Ôn lại cụm từ số 1,2,3 và luyện nói cụm từ số 4.

Đến đây nếu thấy số lượng câu quá nhiều thì bạn có thể bỏ bớt cụm từ số 1.

  • Ngày 5: Ôn lại cụm từ số 2,3,4 và luyện nói cụm từ số 5.
  • Ngày 6: Ôn lại cụm từ số 3,4,5 và luyện nói cụ từ số 7.

Tương tự như vậy cho đến khi hoàn thành bộ 90 cụm từ này.

Nội dung bộ 90 cụm từ căn bản luyện nói tiếng anh giao tiếp online

Nếu bạn áp dụng đúng cách luyện tập trên, sau chưa đầy 1 tháng bạn không chỉ thấy bất ngờ với khả năng nghe cũng như nói tiếng anh của mình. Giọng nói tiếng anh của bạn lúc này sẽ giống người bản ngữ hơn rất nhiều.

Click vào mỗi cụm từ để luyện nói các bộ câu thường dùng với cụm từ đó. Hãy chăm chỉ nói như những đứa trẻ.

Luyện nói tiếng anh giao tiếp

Luyện nói tiếng anh giao tiếp căn bản I

  1. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ  I’m
  2. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’m in/at/on
  3. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’m good at
  4. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’m + (verb)
  5. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’m getting
  6. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’m trying + (verb)
  7. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’m gonna + (verb)
  8. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I have + (noun)
  9. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I have + (past participle)
  10. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I used to + (verb)
  11. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I have to + (verb)
  12. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I wanna + (verb)
  13. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I gotta + (verb)
  14. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I would like to + (verb)
  15. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I plan to + (verb)
  16. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’ve decided to + (verb)
  17. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I was about to + (verb)
  18. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I didn’t mean to + (verb)
  19. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I don’t have time to + (verb)
  20. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I promise not to + (verb)
  21. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’d rather + (verb)
  22. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I feel like + (verb-ing)
  23. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I can’t help + (verb-ing)
  24. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I was busy + (verb-ing)
  25. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’m not used to + (verb-ing)
  26. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I want you to + (verb)
  27. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’m here to + (verb)
  28. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I have something + (verb)
  29. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’m looking forward to

Luyện nói tiếng anh giao tiếp căn bản II

  • 31. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’m calling to + (verb)
  • 32. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’m working on + (noun)
  • 33. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’m sorry to + (verb)
  • 34. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’m thinking of + (verb-ing)
  • 35. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’ll help you + (verb)36. I’m dying to + (verb)
  • 37. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ It’s my turn to + (verb)
  • 38. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ It’s hard for me to + (verb)
  • 39. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’m having a hard time + (verb-ing)
  • 40. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I think I should + (verb)
  • 41. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’ve heard that + (subject + verb)42. It occurred to me that (subject + verb)
  • 43. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ Let me + (verb)
  • 44. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ Thank you for
  • 45. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ Can I + (verb)
  • 46. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ Can I get + (noun)
  • 47. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I’m not sure if (subject + verb)
  • 48. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ Do you mind if I + (verb)
  • 49. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I don’t know what to + (verb)
  • 50. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I should have + (past participle)
  • 51. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ I wish I could + (verb)
  • 52. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ You should + (verb)
  • 53. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ You’re supposed to + (verb)
  • 54. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ You seem + (adjective)
  • 55. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ You’d better + (verb)
  • 56. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ Are you into + (noun)
  • 57. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ Are you trying to + (verb)
  • 58. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ Please + (verb)
  • 59. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ Don’t + (verb)
  • 60. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ Do you like

Luyện nói tiếng anh giao tiếp căn bản III

  • 61. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ How often do you
  • 62. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ Do you want me to + (verb)
  • 63. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ What do you think about (verb-ing)
  • 64. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ Why don’t we + (verb)
  • 65. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ It’s too bad that
  • 66. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ You could have + (past participle)
  • 67. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ If I were you, I would + (verb)
  • 68. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ It’s gonna be + (adjective)
  • 69. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ It looks like + (noun)
  • 70. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ That’s why + (subject + verb)
  • 71. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ It’s time to + (verb)
  • 72. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ The point is that + (subject + verb)
  • 73. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ How was + (noun)
  • 74. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ How about + (verb-ing)
  • 75. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ What if + (subject + verb)
  • 76. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ How much does it cost to + (verb)
  • 77. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ How come + (subject + verb)
  • 78. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ What are the chances of + (verb-ing)
  • 79. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ There is something wrong with + (noun)
  • 80. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ Let’s not + (verb)
  • 81. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ Let’s say that + (subject + verb)
  • 82. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ There’s no need to + (verb)
  • 83. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ It takes + (time) + to + (verb)
  • 84. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ Please make sure that + (subject + verb)
  • 85. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ Here’s to + (noun)
  • 86. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ It’s no use + (verb-ing)
  • 87. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ There’s no way + (subject + verb)
  • 88. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ It’s very kind of you to + (verb)
  • 89. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ There’s nothing + (subject) + can + (verb)
  • 90. Luyện nói tiếng Anh với cụm từ Rumor has it that + (subject + verb)

Thông tin liên hệ 

Bộ 90 cụm từ căn bản luyện nói tiếng Anh giao tiếp
4 (80%) 5 vote[s]

Giao Tiếp Tiếng Anh

Là blog tổng hợp và chia sẻ kinh nghiệm, tài liệu, các phương pháp học tiếng anh nói chung và giao tiếp tiếng anh hiệu quả nói riêng.

bình luận. Để lại câu hỏi và mình sẽ hồi âm trong 24 giờ.

avatar
  Subscribe  
Notify of
Close Menu